kích thước

Học thuật
Thân thiện
kích thước

Một kỹ sư đo kích thước của một chi tiết máy bằng thước kẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Toàn thể những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, đường kính...) xác định độ lớn của một vật thể. "Kích thước" dùng để mô tả quy mô, độ lớn nhỏ của một vật thông qua các số đo cụ thể.
    • Phạm vi, quy mô của một sự việc trừu tượng. "Kích thước" cũng có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ tầm vóc, quy mô của một vấn đề, sự kiện hay dự án.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa cụ thể):

    • Anh ấy cần biết chính xác kích thước của chiếc bàn để đặt vừa căn phòng.
    • Hai chiếc điện thoại này cùng kiểu dáng nhưng khác nhau về kích thước màn hình.
    • Hộp carton phải kích thước phù hợp với sản phẩm bên trong.
  • Danh từ (nghĩa trừu tượng):

    • Dự án đầu này kích thước rất lớn, ảnh hưởng đến toàn bộ khu vực.
    • Vấn đề ô nhiễm môi trường đã mang một kích thước toàn cầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo đúng kích thước": tuân thủ chính xác các số đo, tỷ lệ đã được quy định hoặc thiết kế từ trước.

    • Các bộ phận phải được gia công theo đúng kích thước trong bản vẽ kỹ thuật.
  • "Kích thước thực": kích thước đúng như tồn tại trong thực tế, đối lập với kích thước thu nhỏ hoặc phóng đại trên bản đồ, mô hình.

    • Mô hình này được làm với tỷ lệ 1:50 so với kích thước thực của tòa nhà.
Biến thể từ liên quan
  • Kích cỡ (danh từ): từ đồng nghĩa, thường dùng trong giao tiếp thông thường để chỉ độ lớn nhỏ.

    • Bạn cần mua giày kích cỡ bao nhiêu?
  • Khuôn khổ (danh từ): từ gần nghĩa, thường nhấn mạnh đến giới hạn, phạm vi cho phép của một sự việc, ít dùng cho vật thể cụ thể.

    • Cuộc thảo luận cần diễn ra trong khuôn khổ đã thỏa thuận.
  • Chiều (danh từ): một thành phần cấu thành nên "kích thước" ( dụ: chiều dài, chiều rộng).

    • Căn phòng ba chiều: dài, rộng cao.
Từ đồng nghĩa
  • Cỡ: thường dùng cho quần áo, giày dép hoặc để so sánh độ lớn tương đối ( dụ: cỡ lớn, cỡ nhỏ).
  • Khổ: thường dùng cho giấy, vải, hoặc kích thước tiêu chuẩn của một sản phẩm nào đó ( dụ: khổ giấy A4).
  • Tầm vóc: thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ tầm quan trọng, mức độ ảnh hưởng.
Các cụm từ liên quan
  • Đo kích thước: hành động xác định các số đo của một vật.

    • Trước khi may váy, thợ may sẽ đo kích thước cơ thể của bạn.
  • Vượt quá kích thước cho phép: kích thước lớn hơn mức giới hạn được quy định.

    • Hành của bạn đã vượt quá kích thước cho phép của hãng hàng không.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Kích thước không thành vấn đề": một cách nói nhấn mạnh rằng độ lớn nhỏ không phải yếu tố quyết định đến giá trị hay hiệu quả.
    • Đối với một ý tưởng sáng tạo, kích thước không thành vấn đề, quan trọng tính khả thi.
kích thước

Một kỹ sư đo kích thước của một chi tiết máy bằng thước kẻ.

  1. d. Toàn thể nói chung những đại lượng (như chiều dài, chiều rộng, chiều cao...) xác định độ lớn của một vật. Những cỗ máy cùng loại nhưng khác nhau về kích thước. Theo đúng kích thước đã định.